ĐỀ MINH HỌA TỐT NGHIỆP THPT LỊCH SỬ 2023 - ĐỀ 17

ĐỀ MINH HỌA TỐT NGHIỆP THPT LỊCH SỬ 2023  - ĐỀ 17

ĐỀ MINH HỌA TỐT NGHIỆP THPT LỊCH SỬ 2023  - ĐỀ 17

 

Mua sách gốc tại các trang thương mại uy tín                        

ĐỀ MINH HOẠ 17 – KHOÁ LUYỆN ĐỀ CHINH PHỤC 9+ LỊCH SỬ -

Câu 1. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô bước vào công cuộc xây dựng đất nước trong
điều kiện thuận lợi nào?
A. Thế bao vây, cô lập của các nước phương Tây đã dỡ bỏ.
B. Phong trào cách mạng trên thế giới phát triển mạnh mẽ.
C. Mua được nhiều loại nguyên liệu, nhiên liệu với giá rẻ.
D. Là nước được nhiều lợi nhuận sau chiến tranh thế giới.
Câu 2. Nội dung nào không phải là quyết định của Hội nghị Ianta (tháng 2/1945)?
A. Chủ trương thành lập Liên hợp quốc để duy trì hòa bình thế giới.
B. Thông qua bản Hiến chương và tuyên bố thành lập Liên hợp quốc.
C. Nhanh chóng kết thúc chiến tranh, tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.
D. Thoả thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít.
Câu 3. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đông Bắc Á có điểm chung là
A. tiến hành kháng chiến chống đế quốc giành độc lập dân tộc.
B. hai khuynh hướng cách mạng tư sản và vô sản cùng phát triển.
C. đều trở thành những nước công nghiệp mới, nền kinh tế phát triển.
D. đạt nhiều thành tựu quan trọng trong xây dựng và phát triển kinh tế.
Câu 4. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai bản đồ chính trị thế giới có thay đổi là do
A. hơn 100 quốc gia đã giành được độc lập.
B. chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.
C. chủ nghĩa tư bản đều bị chiến tranh tàn phá.
D. một trật tự thế giới mới đã được hình thành.
Câu 5. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng thành tựu tiêu biểu về khoa học – kĩ thuật
của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Chế tạo được Công cụ sản xuất mới.
B. Tìm được nguồn năng lượng mới.
C. Sản xuất được nguồn vật liệu mới.
D. Sản xuất hàng tiêu dùng lớn nhất thế giới.
Câu 6. Điểm chung về nguyên nhân phát triển của kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau Chiến
tranh thế giới thứ hai là
A. mua nguyên liệu rẻ từ các nước thuộc địa.
B. áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật hiện đại.
C. chi phí dùng cho các hoạt động quân sự thấp.
D. sử dụng nguồn tài nguyên thiên trong nước.
Câu 7. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ tự cho mình quyền lãnh đạo thế giới là do
A. Mĩ nắm độc quyền vũ khí nguyên tử.
B. Mĩ là nước thắng trận trong Chiến tranh.
C. Mĩ là ủy viên thường trực của Liên hợp quốc.
D. nền kinh tế của Mĩ phát triển nhất thế giới.
Câu 8. Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ là
A. diễn ra trên một số lĩnh vực quan trọng.
B. mạng lưới internet phủ rộng khắp mọi nơi.
C. diễn ra với qui mô và tốc độ chưa từng thấy.
D. khoa học thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
Câu 9. Sự ra đời của tờ báo chí cách mạng Việt Nam được đánh dấu bằng xuất bản báo
A. Búa liềm. B. Thanh niên. C. Hữu Thanh. D. Người cùng khổ.
Câu 10. So với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 - 1914), cuộc khai thác thuộc địa lần
thứ hai (1919 - 1929) của thực dân Pháp ở Việt Nam có điểm mới nào dưới đây?
A. Đầu tư vốn với tốc độ nhanh, trên quy mô lớn.
B. Đẩy mạnh vơ vét nguồn tài nguyên thiên nhiên.
C. Đầu tư vào ngành giao thông vận tải và ngân hàng.
D. Đầu tư trọng tâm vào nông nghiệp, khai thác mỏ.
Câu 11. Năm 1921, việc tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pháp đã chứng tỏ Nguyễn
Ái Quốc đã
A. gắn kết cách mạng Việt Nam với cách mạng ở các nước thuộc địa Pháp.
B. giúp nhân dân lao động các nước thuộc địa của Pháp xác định đúng kẻ thù.
C. chuẩn bị về tổ chức, đào tạo cán bộ cho cuộc cách mạng vô sản Việt Nam.
D. tuyên truyền lý luận cách mạng vô sản cho nhân dân lao động chính quốc.
Câu 12. Điểm khác biệt giữa Luận cương chính trị (tháng 10/1930) với Cương lĩnh chính trị (đầu
năm 1930) của Đảng về mối quan hệ giữa nhiệm vụ chống đế quốc và chống phong kiến là
A. Nhiệm vụ chống đế quốc phải đặt lên hàng đầu.
B. Thực hiện đồng thời chống đế quốc và phong kiến.
C. Không đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
D. Chống phong kiến là bộ phận của nhiệm vụ chống đế quốc.
Câu 13. Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941)
chủ trương như thế nào về vấn đề ruộng đất cho nông dân?
A. Chỉ nêu khẩu hiệu tịch thu ruộng đất của đế quốc, Việt gian.
B. Tịch thu toàn bộ ruộng đất của đế quốc chia để cho dân cày.
C. Tịch thu toàn bộ ruộng đất của địa chủ để chia cho dân cày.
D. Thực hiện một cách triệt để khẩu hiệu “người cày có ruộng”.
Câu 14. Thông qua sự kiện nào trong cao trào kháng Nhật cứu nước, quần chúng nhân dân được
tập dượt đấu tranh toàn diện nhất?
A. Khởi nghĩa từng phần ở căn cứ Cao - Bắc - Lạng.
B. Phong trào “Phá kho thóc, giải quyết nạn đói”.
C. Khởi nghĩa giành chính quyền ở Ba Tơ (Quảng Ngãi).
D. Thống nhất các lực lượng vũ trang trong cả nước.
Câu 15. Điểm tương đồng và cũng là quyết định quan trọng nhất của Hội nghị Ban Chấp hành
Trung ương Đảng tháng 11/1939 và tháng 5/1941 là
A. thay đổi hình thức mặt trận dân tộc thống nhất.
B. thành lập Chính phủ dân chủ cộng hòa.
C. tạm gác khẩu hiệu “cách mạng ruộng đất”.
D. đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
Câu 16. Sự kiện nào sau đây gắn với Lần đầu tiên nhân dân Việt Nam được thực hiện quyền
công dân gắn với sự kiện nào?
A. Cách mạng tháng Tám thành công.
B. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội trong cả nước.
C. Quốc hội họp phiên đầu tiên tại Hà Nội.
D. Chính phủ lâm thời nước Việt Nam ra đời.
Câu 17. Nội dung nào của Chính sách kinh tế mới (1921) ở nước Nga được Đại hội Đảng Cộng
sản Việt Nam lần thứ VI đưa vào nội dung đổi mới?
A. Phát triển công nghiệp nặng hợp lí trên cơ sở phát triển công nghiệp nhẹ.
B. Thay thế chế độ trưng thu lương thực thừa bằng thu thuế lương thực.
C. Chuyển đổi nền kinh tế do Nhà nước độc quyền sang tư nhân quản lí.
D. Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần do Nhà nước kiểm soát.
Câu 18. Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa khi mở chiến dịch Điện Biên Phủ là để
A. tiêu diệt địch ở Điện Biên Phủ; giải phóng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào
B. tiêu diệt lực lượng địch ở Điện Biên Phủ, giải phóng hoàn toàn miền Bắc Việt Nam.
C. kết thúc chiến tranh xâm lược của Pháp ở Việt Nam, tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào.
D. tiêu diệt địch ở Điện Biên Phủ, kết thúc chiến tranh xâm lược của Pháp ở Đông Dương.
Câu 19. Đại hội đại biểu toàn Quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (1960) đã xác định
cách mạng miền Nam có vai trò là
A. quyết định nhất đối với sự phát triển cách mạng cả nước.
B. quyết định trực tiếp đối với sự phát triển cách mạng cả nước.
C. quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.
D. quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp bảo vệ miền Bắc.
Câu 20. Cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” được triển khai trên khắp miền Nam khi
quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống lại chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?
A. “Chiến tranh đặc biệt”. B. “Chiến tranh một phía”.
C. “Chiến tranh cục bộ” D. “Việt Nam hóa chiến tranh”
Câu 21. Nội dung nào không phản ánh âm mưu của Mĩ trong hai lần thực hiện chiến tranh phá
hoại miền Bắc Việt Nam?
A. Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng, phá công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc.
B. Ngăn chặn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
C. Sử dụng bom đạn để uy hiếp tinh thần, ý chí chống Mĩ của nhân dân Việt Nam.
D. Dùng sức mạnh bom đạn để gây sức ép với Việt Nam trên bàn đàm phán ở Pa-ri.
Câu 22. Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đã quyết định chọn địa bàn nào làm
hướng tiến công mở đầu trong năm 1975?
A. Tây Nguyên. B. Quảng Trị. C. Đông Nam Bộ. D. Tây Nam Bộ.
Câu 23. Đoạn trích: thắng lợi đó “mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta một trong những trang
chói lọi nhất, một biểu tượng sáng ngời của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người,
đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của thế kỉ XX, một sự kiện có tầm quan trọng
quốc tế lớn và tính thời đại sâu sắc
”.
(Nguồn sách giáo khoa Lịch sử 12, NXB Giáo dục Việt Nam)
Đó là thắng lợi nào?
A. Thắng lợi của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945).
B. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1954).
C. Thắng lợi của chiến dịch “Điện Biên Phủ trên không” (1972).
D. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ (1975).
Câu 24. Nhận xét nào sau đây đúng về cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của ở Việt Nam
(1858 - 1884)?
A. Buộc thực dân Pháp phải chuyển ký các hiệp ước thừa nhận thất bại.
B. Phản ánh sự phối hợp chiến đấu giữa triều đình nhà Nguyễn với nhân dân.
C. Triều đình nhà Nguyễn đã bỏ lỡ thời cơ giành thắng lợi trước sự xâm lược của Pháp.
D. Chứng tỏ tinh thần đoàn kết, chủ động kháng chiến của triều đình và nhân dân.
Câu 25. Hoạt động nào có ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của phong trào công nhân Việt
Nam từ cuối năm 1928?
A. Hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ở Xiêm.
B. Xuất bản báo “Thanh niên” và tác phẩm “Đường Kách mệnh”.
C. Phong trào “vô sản hóa” của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
D. Nguyễn Ái Quốc mở lớp đào tạo cán bộ cách mạng tại Quảng Châu.
Câu 26. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, yếu tố quyết định dẫn tới các nước Tây Âu có thể tăng
năng suất lao động, nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm là
A. cách mạng khoa học - kĩ thuật B. Vai trò của nhà nước
C. khai thác triệt để nguồn tài nguyên D. nguồn vốn của Mĩ
Câu 27. Định ước Henxinki (1975) và Hiệp ước Bali (1976) đều có điểm giống nhau là
A. tăng cường sự trao đổi và hợp tác về khoa học kĩ thuật.
B. mở ra xu thế “nhất thể hóa” khu vực và kết nối hai châu lục Á - Âu.
C. tăng cường sự hợp tác liên minh khu vực trên lĩnh vực ngoại giao.
D. xác định nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
Câu 28. Việc chuẩn bị điều kiện tư tưởng, chính trị cho sự ra đời chính đảng vô sản Việt Nam
của Nguyễn Ái Quốc thể hiện ở hoạt động nào?
A. Sáng lập Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.
B. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C. Năm 1920 Người khẳng định con đường cứu nước mới.
D. Truyền bá lý luận cách mạng giải phóng dân tộc về nước.
Câu 29. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đầu năm 1930 là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt
Nam vì đã
A. chấm dứt hoàn toàn sứ mệnh lãnh đạo của giai cấp tư sản Việt Nam.
B. giải quyết sự khủng hoảng sâu sắc về đường lối và lãnh đạo cách mạng.
C. đưa giai cấp tiểu tư sản lên nắm quyền lãnh đạo cách mạng Việt Nam.
D. mở ra kỉ nguyên mới giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội.
Câu 30. Sự kiện Nhật đảo chính Pháp (9/3/1945), chứng tỏ ở Đông Dương
A. sự khủng hoảng chính trị sâu sắc.
B. thời cơ Tổng khởi nghĩa đã chín muồi.
C. Pháp - Nhật đã suy yếu trầm trọng.
D. nhiệm vụ dân tộc đã hoàn thành
Câu 31. Đồng minh giao nhiệm vụ cho quân Anh vào Việt Nam cuối năm 1945 là để
A. giải thoát cho số tù binh Pháp bị bắt giữ sau ngày 9/3/1945.
B. tước vũ khí của quân đội Nhật, áp giải chúng về nước.
C. hạn chế ảnh hưởng của Mĩ và Trung Hoa Dân quốc.
D. tranh thủ mở rộng ảnh hưởng ở khu vực Đông Nam Á.
Câu 32. Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám 1945 có thể rút ra bài học kinh
nghiệm gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay?
A. Luôn mềm dẻo trong đấu tranh và trong sách lược.
B. Cương quyết trong đấu tranh, cứng rắn về sách lược.
C. Mềm dẻo về sách lược, cương quyết trong đấu tranh.
D. Luôn nhân nhượng với kẻ thù để có môi trường hòa bình.
Câu 33. Nhận định nào đúng về chủ trương phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực
dân Pháp (tháng 12/1946) của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh?
A. Quyết định đúng đắn, khẳng định quyết tâm chống Pháp của ba nước Đông Dương.
B. Một quyết định lịch sử, khẳng định Việt Nam tiến hành chiến tranh chỉ là bắt buộc.
C. Quyết định đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam, tập trung vào kẻ thù nguy hiểm
nhất.
D. Một lựa chọn đúng đắn nhưng chưa đáp ứng được phương châm ngoại giao của Việt
Nam.
Câu 34. Nội dung nào phản ánh không đúng ý nghĩa của chiến thắng Điện Biên Phủ (1954)?
A. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương
B. Tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi.
C. Đánh dấu bước phát triển của cuộc kháng chiến, Pháp bắt đầu rơi vào thế bị động.
D. Chiến dịch chủ động tiến công lớn nhất của ta trong kháng chiến chống Pháp.
Câu 35. Sự kiện nào sau đây đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam (1954
– 1975)?
A. Phong trào Đồng khởi. B. Chiếm thắng Ấp Bắc.
C. Chiến thắng Bình Giã. D. Chiến thắng Vạn Tường.
Câu 36. Một trong những điểm khác của Hiệp định Pari (1973) về Việt Nam so với Hiệp định
Giơnevơ (1954) về Đông Dương là gì?
A. Ký kết sau khi có thắng lợi quân sự quyết định.
B. Hòa bình được thiết lập ở miền Bắc Việt Nam.
C. Các nước đế quốc rút quân về nước.
D. Quy định vị trí đóng quân của các bên.
Câu 37. Từ thực tiễn cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 và hai cuộc kháng chiến chống thực
dân Pháp và đế quốc Mĩ xâm lược (1945 - 1975) đã chứng minh chủ trương
A. tạo thế và lực buộc đế quốc công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.
B. chuẩn bị lực lượng tổng phản công giành thắng lợi nhanh chóng trên cả nước.
C. phải làm thất bại hoàn toàn kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của kẻ thù.
D. giành thắng lợi từng bước, tiến lên tranh thủ thời cơ giành thắng lợi quyết định.
Câu 38. Một trong những ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở
Việt Nam (1975 – 1976) là
A. tạo cơ sở để thống nhất đất nước trên tất cả các lĩnh vực khác.
B. mở ra kỉ nguyên độc lập, thống nhất, cả nước đi lên CNXH.
C. đánh dấu hoàn thành thống nhất đất nước trên các lĩnh vực.
D. là cơ sở để hoàn thành cuộc Cách mạng giải phóng dân tộc.
Câu 39. Việc Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN (1995) có ý nghĩa gì?
A. Đánh dấu việc ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.
B. Mở ra quá trình liên kết của ASEAN với các nước ngoài khu vực.
C. Nâng cao một bước vị thế của tổ chức ASEAN trên trường quốc tế.
D. mở ra triển vọng mới cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.
Câu 40. Nội dung nào là hạn chế của Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương đối với đối
với cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân miền Nam (1954 – 1960)?
A. Các bên thực hiện ngừng bắn, lập lại hòa bình ở Đông Dương.
B. Các bên thực hiện tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.
C. Lấy vĩ tuyến 17 làm giới tuyến quân sự tạm thời giữa ta và Pháp.
D. Việt Nam sẽ tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do.
ĐÁP ÁN
1 B 5 D 9 D 13 A 17 D 21 D 25 C 29 B 33 B 37 D
2 B 6 A 10 A 14 B 18 A 22 A 26 A 30 A 34 C 38 A
3 D 7 D 11 A 15 D 19 C 23 D 27 D 31 B 35 A 39 D
4 A 8 D 12 C 16 B 20 C 24 C 28 D 32 C 36 D 40 B

Post a Comment

Previous Post Next Post

About