[PDF] 10 Đề Minh Họa Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Địa Lý

[PDF] 10 Đề Minh Họa Tốt NghiệpTHPT 2022 Môn Địa Lý

[PDF] 10 Đề Minh Họa Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Địa Lý

 

Mua sách gốc tại các trang thương mại uy tín                        

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THAM KHẢO
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM 2022
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:…………………………………………..
Số báo danh:………………………………………………
Câu 41:
Cho biểu đồ:
GDP CỦA PHI-LIP-PIN VÀ THÁI LAN NĂM 2015 VÀ 2019
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi GDP năm 2019 so với năm 2015 của
Phi-líp-pin
A. Thái Lan tăng ít hơn Phi-líp-pin. B. Phi-líp-pin tăng gấp hai lần Thái Lan.
C. Thái Lan tăng và Phi-líp-pin giảm. D. Phi-líp-pin tăng chậm hơn Thái Lan.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế
ven biển?
A. ĐắkNông. B. Gia Lai. C. Kon Tum. D. Quảng Ngãi.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp cẩm Phả
thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Thái Nguyên. B. Quảng Ninh. C. Lạng Sơn. D. Bắc Giang.
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tỉnh nào sau đây có sân bay?
A. Bà Rịa - Vũng Tàu.
Câu 45: Cho bảng số liệu:
B. Tây Ninh. C. Bình Phước. D. Long An.
XUẨT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA-LAI-XI-A
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
Năm 2015 2016 2018 2019
Xuất khẩu 209,3 201,2 246,0 237,8
Nhập khẩu 186,6 181,1 221,9 210,7
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, cho biết Ma-lai-xi-a xuất siêu lớn nhất vào năm nào sau đây?
A. Năm 2015. B. Năm 2018. C. Năm 2016. D. Năm 2019.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết thành phố nào sau đây là đô thị
đặc biệt?
A. Thái Nguyên. B. Hà Nội. C. Hạ Long. D. Hải Phòng.
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao trên
2500m?
A. Kon Ka Kinh. B. Ngọc Krinh. C. Ngọc Linh. D. Chư Pha.
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp khai thác,
chế biến lâm sản có ở trung tâm nào sau đây?
A. Phan Thiết. B. Nha Trang. C. Sóc Trăng. D. Vũng Tàu.
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết địa điểm nào sau đây nằm ở nơi
đường số 8 gặp đường số 1 ?
A. Vinh. B. Thanh Hóa. C. Ninh Bình. D. Hồng Lĩnh.
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có tổng số trâu và bò
lớn nhất trong các tỉnh sau đây?
A. Hà Tĩnh. B. Nghệ An. C. Quảng Trị. D. Quảng Bình.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm ở
độ cao 0
- 50m?
A. Hoàng Liên. B. Sa Pa. C. Ba Bể. D. Cát Bà.
Câu 52: Hoạt động khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ hiện nay được tiến hành tại
A. các đảo. B. bờ biển. C. các quần đảo. D. thềm lục địa.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào có lượng mưa trung
bình năm lớn nhất trong các địa điểm sau đây?
A. Huế. B. Hà Nội. C. Hà Tiên. D. TP. Hồ Chí Minh.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào sau đây có cảng Quy
Nhơn?
A. Quảng Nam. B. Bình Định. C. Quảng Ngãi. D. Khánh Hòa.
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Hòa Bình
nằm ở trên sông nào sau đây?
A. Sông Gâm. B. Sông Chu. C. Sông Lô. D. Sông Đà.
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây có đường bờ
biển?
A. Lạng Sơn. B. Hà Giang. C. Quảng Ninh. D. Cao Bằng.
Câu 57: Khí tự nhiên ở nước ta được dùng làm nhiên liệu cho
A. nhiệt điện B. thủy điện C. điện mặt trời. D. điện gió.
Câu 58: Vùng đồi trung du nước ta là nơi thường có A. nhiễm mặn đất. B. sạt lở bờ
biển. C. xói mòn đất. D. sóng thần.
Câu 59: Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay
A. chỉ có khai khoáng. B. tương đối đa dạng. C. chỉ có chế biến. D. có ít
ngành.
Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây chảy qua Yên
Bái?
A. Sông Cả. B. Sông Hồng. C. Sông Mã. D. Sông Chu.
Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo
thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Quảng Trị. B. Quảng Bình. C. Nghệ An. D. Hà Tĩnh.
Câu 62: Biện pháp mở rộng rừng sản xuất ở nước ta là
A. khai thác. B. tăng rừng đầu nguồn.
C. trồng mới. D. tăng vườn quốc gia.
Câu 63: Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay theo xu hướng
A. giảm chăn nuôi, tăng ngành trồng trọt. B. tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp.
C. giảm chế biến, tăng việc khai khoáng. D. tăng ngành dịch vụ, giảm công nghiệp.
Câu 64: Hoạt động đánh bắt thủy sản của nước ta hiện nay
A. chỉ tập trung ở các vùng biển. B. hoàn toàn phục vụ xuất khẩu.

 


Nhận xét