[PDF] Sổ Tay Ôn Thi THPT Môn Toán

[PDF] Sổ Tay Ôn Thi THPT Môn Toán


 

Mua sách gốc tại các trang thương mại uy tín                        


Câu 1 (2D4Y1-1). X¡c định c¡c y‚u tŁ cơ b£n cıa sŁ phøc
Câu 2 (2H3Y1-3). Phương tr…nh mặt cƒu (x¡c định t¥m, b¡n k‰nh, vi‚t PT mặt cƒu đơn gi£n, vị tr‰ tương
đŁi hai mặt cƒu, đi”m đ‚n mặt cƒu, đơn gi£n)
Câu 3 (2D1Y5-8). C¥u hỏi lý thuy‚t
Câu 4 (2H2Y2-1). Bài to¡n sß dụng định nghĩa, t‰nh ch§t, vị tr‰ tương đŁi
Câu 5 (2D3Y1-1). Định nghĩa, t‰nh ch§t và nguy¶n hàm cơ b£n
Câu 6 (2D1Y2-2). T…m cực trị dựa vào BBT, đồ thị
Câu 7 (2D2Y6-1). B§t phương tr…nh cơ b£n
Câu 8 (2H1Y3-2). T‰nh th” t‰ch c¡c khŁi đa di»n
Câu 9 (2D2Y2-1). T“p x¡c định cıa hàm sŁ chøa hàm lũy thła
Câu 10 (2D2Y5-1). Phương tr…nh cơ b£n
Câu 11 (2D3Y2-1). Định nghĩa, t‰nh ch§t và t‰ch ph¥n cơ b£n
Câu 12 (2D4Y2-1). Thực hi»n ph†p t‰nh
Câu 13 (2H3Y2-2). X¡c định VTPT
Câu 14 (2H3Y1-1). T…m tọa đº đi”m, v†c-tơ li¶n quan đ‚n h» trục
Câu 15 (2D4Y1-2). Bi”u di„n h…nh học cơ b£n cıa sŁ phøc
Câu 16 (2D1Y4-1). Bài to¡n x¡c định c¡c đường ti»m c“n cıa hàm sŁ (không chøa tham sŁ) hoặc bi‚t BBT,
đồ thị
Câu 17 (2D2Y3-2). Bi‚n đŒi, rút gọn, bi”u di„n bi”u thøc chøa lô-ga-r‰t
Câu 18 (2D1Y5-1). Nh“n d⁄ng đồ thị, b£ng bi‚n thi¶n
Câu 19 (2H3Y3-3). T…m tọa đº đi”m li¶n quan đ‚n đường thflng
Câu 20 (1D2Y2-1). Bài to¡n ch¿ sß dụng P hoặc C hoặc A
Câu 21 (2H1Y3-2). T‰nh th” t‰ch c¡c khŁi đa di»n
Câu 22 (2D2Y4-2). T‰nh đ⁄o hàm hàm sŁ mũ, hàm sŁ lô-ga-r‰t
Câu 23 (2D1Y1-2). X†t t‰nh đơn đi»u dựa vào b£ng bi‚n thi¶n, đồ thị
Câu 24 (2H2Y1-2). Di»n t‰ch xung quanh, di»n t‰ch toàn phƒn, đº dài đường sinh, chi•u cao,
Câu 25 (2D3Y2-1). Định nghĩa, t‰nh ch§t và t‰ch ph¥n cơ b£n
Câu 26 (1D3Y3-3). T…m h⁄ng tß trong c§p sŁ cºng
Câu 27 (2D3Y1-1). Định nghĩa, t‰nh ch§t và nguy¶n hàm cơ b£n
Câu 28 (2D1Y2-2). T…m cực trị dựa vào BBT, đồ thị
Câu 29 (2D1B3-1). GTLN, GTNN tr¶n đo⁄n [a ;b ]
Câu 30 (2D1B1-1). X†t t‰nh đơn đi»u cıa hàm sŁ cho bởi công thøc
Câu 31 (2D2B3-2). Bi‚n đŒi, rút gọn, bi”u di„n bi”u thøc chøa lô-ga-r‰t
Câu 32 (1H3B2-3). X¡c định góc giœa hai đường thflng (dùng định nghĩa)
Câu 33 (2D3B2-1). Định nghĩa, t‰nh ch§t và t‰ch ph¥n cơ b£n
Câu 34 (2H3B3-7). Bài to¡n li¶n quan giœa đường thflng - mặt phflng - mặt cƒu
Câu 35 (2D4B3-2). X¡c định c¡c y‚u tŁ cơ b£n cıa sŁ phøc qua c¡c ph†p to¡n
Câu 36 (1H3B5-3). Kho£ng c¡ch tł mºt đi”m đ‚n mºt mặt phflng
Câu 37 (1D2B5-4). T‰nh x¡c su§t b‹ng công thøc nh¥n
Câu 38 (2H3B3-2). Vi‚t phương tr…nh đường thflng
Câu 39 (2D2K6-3). Phương ph¡p đặt 'n phụ
Câu 40 (2D1K5-4). Sự tương giao cıa hai đồ thị (li¶n quan đ‚n tọa đº giao đi”m)
Câu 41 (2D3K1-1). Định nghĩa, t‰nh ch§t và nguy¶n hàm cơ b£n
Câu 42 (2H1K3-4). C¡c bài to¡n kh¡c(góc, kho£ng c¡ch,...) li¶n quan đ‚n th” t‰ch khŁi đa di»n
Câu 43 (2D4K4-2). Định l‰ Viet và øng dụng
Câu 44 (2D4G5-1). Phương ph¡p h…nh học t…m cực trị sŁ phøc
Câu 45 (2D3G3-1). Di»n t‰ch h…nh phflng đưæc giới h⁄n bởi c¡c đồ thị
Câu 46 (2H3K3-2). Vi‚t phương tr…nh đường thflng
Câu 47 (2H2K1-1). Th” t‰ch khŁi nón, khŁi trụ
Câu 48 (2D2G6-5). Phương ph¡p hàm sŁ, đ¡nh gi¡
Câu 49 (2H2G2-6). Bài to¡n tŒng hæp v• khŁi nón, khŁi trụ, khŁi cƒu
Câu 50 (2D1G2-1). T…m cực trị cıa hàm sŁ cho bởi công thøc

 


Nhận xét